l'exercice
Pronunciation
/ɛɡzɛʀsis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exercice"trong tiếng Pháp

L'exercice
01

bài tập, hoạt động thể chất

mouvement ou série de mouvements réalisés pour entretenir ou développer la condition physique
l'exercice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exercices
Các ví dụ
Cette routine d' exercice améliore la force et la souplesse.
Thói quen tập thể dục này cải thiện sức mạnh và sự linh hoạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng