Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exercer
01
huấn luyện, rèn luyện
faire pratiquer ou répéter une activité pour améliorer les compétences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exerce
ngôi thứ nhất số nhiều
exerçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exercerai
hiện tại phân từ
exerçant
quá khứ phân từ
exercé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exercions
Các ví dụ
Nous exerçons nos compétences en langues régulièrement.
Chúng tôi thường xuyên rèn luyện các kỹ năng ngôn ngữ của mình.
02
luyện tập, thực hành
pratiquer une activité pour s'améliorer ou s'habituer
Các ví dụ
Nous nous exerçons avant la compétition sportive.
Chúng tôi luyện tập trước cuộc thi đấu thể thao.
03
thực hiện, thực hành
mettre en pratique une action, un pouvoir ou une activité
Các ví dụ
Nous exerçons nos droits civiques.
Chúng tôi thực hiện các quyền công dân của mình.



























