l'exemplaire
Pronunciation
/ɛgzɑ̃plɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exemplaire"trong tiếng Pháp

L'exemplaire
[gender: masculine]
01

bản, bản sao

chaque unité d'un objet, souvent un livre, une revue ou un document
l'exemplaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exemplaires
Các ví dụ
Cet exemplaire est en très bon état.
Bản sao này đang ở trong tình trạng rất tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng