l'exemplaire
exemplaire
ɛgzɑ̃plɛʁ
egzaapler

Định nghĩa và ý nghĩa của "exemplaire"trong tiếng Pháp

L'exemplaire
01

bản, bản sao

chaque unité d'un objet, souvent un livre, une revue ou un document 
l'exemplaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exemplaires
Các ví dụ
J'ai acheté un exemplaire du nouveau livre. 

Tôi đã mua một bản của cuốn sách mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng