Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excédentaire
01
thặng dư, dư thừa
qui dépasse la quantité nécessaire ou prévue, en surplus
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
excédentaire
giống đực số nhiều
excédentaires
giống cái số ít
excédentaire
giống cái số nhiều
excédentaires
Các ví dụ
Il y a des stocks excédentaires dans l' entrepôt.
Có hàng tồn kho dư thừa trong kho.
02
bổ sung, thêm
qui sert à compléter ou à ajouter à quelque chose
Các ví dụ
Le professeur a organisé un cours excédentaire pour les étudiants.
Giáo viên đã tổ chức một khóa học bổ sung cho học sinh.



























