Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'excédent
[gender: masculine]
01
thặng dư, số dư
quantité qui dépasse le besoin ou la norme, surplus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
excédents
Các ví dụ
Les excédents alimentaires sont donnés aux associations.
Thặng dư thực phẩm được trao cho các hiệp hội.



























