Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enregistrer
01
đăng ký, ghi chép
consigner officiellement des informations
Các ví dụ
Enregistrez votre plainte au commissariat.
Đăng ký khiếu nại của bạn tại đồn cảnh sát.
02
đăng ký, làm thủ tục nhận phòng
inscrire un client à son arrivée
Các ví dụ
Je me suis enregistré en ligne pour le vol.
Tôi đã đăng ký trực tuyến cho chuyến bay.
03
ghi lại, lưu trữ
capturer et conserver des contenus audiovisuels
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
enregistre
ngôi thứ nhất số nhiều
enregistrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enregistrerai
hiện tại phân từ
enregistrant
quá khứ phân từ
enregistré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enregistrions
Các ví dụ
Elle a enregistré un album en studio.



























