Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engagé
01
được thuê, được tuyển dụng
qui a été recruté ou embauché pour un travail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus engagé
so sánh hơn
plus engagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
engagé
giống đực số nhiều
engagés
giống cái số ít
engagée
giống cái số nhiều
engagées
Các ví dụ
Ils sont engagés dans différents projets de recherche.
Họ được tuyển dụng vào các dự án nghiên cứu khác nhau.
02
cam kết, đấu tranh
qui prend position pour défendre une cause, souvent dans la littérature, l'art ou la politique
Các ví dụ
Ce poème engagé critique la guerre.
Bài thơ có lập trường này chỉ trích chiến tranh.



























