engagé
engagé
ɑ̃gaʒe
aagazhe
enragé

Định nghĩa và ý nghĩa của "engagé"trong tiếng Pháp

engagé
01

được thuê, được tuyển dụng

qui a été recruté ou embauché pour un travail 
engagé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus engagé
so sánh hơn
plus engagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
engagé
giống đực số nhiều
engagés
giống cái số ít
engagée
giống cái số nhiều
engagées
Các ví dụ
Il est engagé comme ingénieur dans une grande entreprise. 

Anh ấy được tuyển dụng làm kỹ sư tại một công ty lớn.

02

cam kết, đấu tranh

qui prend position pour défendre une cause, souvent dans la littérature, l'art ou la politique 
Các ví dụ
C'est un écrivain engagé qui défend les droits humains. 

Ông ấy là một nhà văn dấn thân bảo vệ nhân quyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng