l'enclos
enclos
ɑ̃klo
aaklo

Định nghĩa và ý nghĩa của "enclos"trong tiếng Pháp

L'enclos
01

chuồng, bãi rào

espace fermé par des barrières où l'on garde les animaux domestiques ou de ferme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enclos
Các ví dụ
Les moutons restent dans l'enclos pendant la nuit. 

Những con cừu ở trong chuồng suốt đêm.

02

sự đóng kín, khu vực được rào lại

idée de fermeture ou de mise à part d'un espace ou d'une situation 
Các ví dụ
L'enclos de la discussion marquait la fin du débat. 

Sự bao quanh của cuộc thảo luận đánh dấu sự kết thúc của cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng