Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embêter
01
làm phiền, quấy rầy
déranger ou gêner quelqu'un, rendre la situation désagréable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
embête
ngôi thứ nhất số nhiều
embêtons
ngôi thứ nhất thì tương lai
embêterai
hiện tại phân từ
embêtant
quá khứ phân từ
embêté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
embêtions
Các ví dụ
Il embête son voisin avec sa musique forte.
Làm phiền hàng xóm của mình bằng âm nhạc lớn.
02
làm phiền
causer de l'ennui ou de l'agacement à quelqu'un
Các ví dụ
Les retards de transport embêtent les passagers.
Sự chậm trễ trong vận tải làm phiền hành khách.
03
buồn chán, phiền muộn
se sentir ennuyé ou dérangé par quelque chose
Các ví dụ
Les enfants s' embêtent sans jeux ni activités.
Những đứa trẻ cảm thấy buồn chán khi không có trò chơi hay hoạt động.



























