embêter
Pronunciation
/ɑ̃bɛtˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embêter"trong tiếng Pháp

embêter
01

làm phiền, quấy rầy

déranger ou gêner quelqu'un, rendre la situation désagréable
embêter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
embête
ngôi thứ nhất số nhiều
embêtons
ngôi thứ nhất thì tương lai
embêterai
hiện tại phân từ
embêtant
quá khứ phân từ
embêté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
embêtions
Các ví dụ
Il embête son voisin avec sa musique forte.
Làm phiền hàng xóm của mình bằng âm nhạc lớn.
02

làm phiền

causer de l'ennui ou de l'agacement à quelqu'un
embêter definition and meaning
Các ví dụ
Les retards de transport embêtent les passagers.
Sự chậm trễ trong vận tải làm phiền hành khách.
03

buồn chán, phiền muộn

se sentir ennuyé ou dérangé par quelque chose
embêter definition and meaning
Các ví dụ
Les enfants s' embêtent sans jeux ni activités.
Những đứa trẻ cảm thấy buồn chán khi không có trò chơi hay hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng