Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embaucher
01
tuyển dụng, thuê
recruter quelqu'un pour un travail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
embauche
ngôi thứ nhất số nhiều
embauchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
embaucherai
hiện tại phân từ
embauchant
quá khứ phân từ
embauché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
embauchions
Các ví dụ
Elle a été embauchée après un entretien réussi.
Cô ấy đã được tuyển dụng sau một cuộc phỏng vấn thành công.
02
thuê, tuyển dụng
donner un travail ou une tâche à quelqu'un
Các ví dụ
On a embauché les techniciens pour installer le matériel.
Chúng tôi đã thuê các kỹ thuật viên để lắp đặt thiết bị.
03
bắt đầu làm việc, khởi đầu công việc
commencer à travailler dans un emploi
Các ví dụ
Ils embauchent à huit heures tous les matins.
Họ tuyển dụng lúc tám giờ mỗi sáng.



























