l'embauche
embauche
ɑ̃boʃ
aabosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "embauche"trong tiếng Pháp

L'embauche
01

tuyển dụng, thuê mướn

action d'engager quelqu'un pour un travail 
l'embauche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'embauche de nouveaux employés a augmenté cette année. 

Việc tuyển dụng nhân viên mới đã tăng trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng