embarrassé
embarrassé
ɑ̃baʁase
aabarase

Định nghĩa và ý nghĩa của "embarrassé"trong tiếng Pháp

embarrassé
01

bối rối, lúng túng

se sentir gêné ou confus à cause d'une situation 
embarrassé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus embarrassé
so sánh hơn
plus embarrassé
có thể phân cấp
giống đực số ít
embarrassé
giống đực số nhiều
embarrassés
giống cái số ít
embarrassée
giống cái số nhiều
embarrassées
Các ví dụ
Il était embarrassé quand il a oublié le nom de son collègue. 

Anh ấy xấu hổ khi quên tên đồng nghiệp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng