Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embarrassé
01
bối rối, lúng túng
se sentir gêné ou confus à cause d'une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus embarrassé
so sánh hơn
plus embarrassé
có thể phân cấp
giống đực số ít
embarrassé
giống đực số nhiều
embarrassés
giống cái số ít
embarrassée
giống cái số nhiều
embarrassées
Các ví dụ
Je suis embarrassé de ne pas avoir répondu à ton message.
Tôi xấu hổ vì đã không trả lời tin nhắn của bạn.



























