Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le désert
[gender: masculine]
01
sa mạc, vùng hoang vu
région très sèche avec peu ou pas de végétation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déserts
Các ví dụ
Nous avons vu des chameaux traverser le désert.
Chúng tôi đã thấy lạc đà băng qua sa mạc.
désert
01
hoang vắng, vắng người
vide, sans habitants ou sans activité humaine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus désert
so sánh hơn
plus désert
có thể phân cấp
giống đực số ít
désert
giống đực số nhiều
déserts
giống cái số ít
déserte
giống cái số nhiều
désertes
Các ví dụ
L' hôtel semblait désert malgré sa grande taille.
Khách sạn có vẻ hoang vắng mặc dù kích thước lớn của nó.
02
trống rỗng, vắng vẻ
où il n'y a presque personne, peu fréquenté
Các ví dụ
La salle était déserte quand nous sommes arrivés.
Căn phòng trống trải khi chúng tôi đến.



























