Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
désapprouver
01
không tán thành, phản đối
ne pas être d'accord avec une idée, une action ou une décision
Các ví dụ
Elle a désapprouvé la décision de son collègue.
Cô ấy không tán thành quyết định của đồng nghiệp.



























