le sert
de
de
sert
zɛʁ
zer
disert

Định nghĩa và ý nghĩa của "désert"trong tiếng Pháp

Le désert
01

sa mạc, vùng hoang vu

région très sèche avec peu ou pas de végétation 
le désert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déserts
Các ví dụ
Le Sahara est le plus grand désert chaud du monde. 

Sahara là sa mạc nóng lớn nhất thế giới.

désert
01

hoang vắng, vắng người

vide, sans habitants ou sans activité humaine 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus désert
so sánh hơn
plus désert
có thể phân cấp
giống đực số ít
désert
giống đực số nhiều
déserts
giống cái số ít
déserte
giống cái số nhiều
désertes
Các ví dụ
La rue était complètement déserte pendant la nuit. 

Con đường hoàn toàn vắng vẻ trong đêm.

02

trống rỗng, vắng vẻ

où il n'y a presque personne, peu fréquenté 
Các ví dụ
Le métro est désert tôt le matin. 

Tàu điện ngầm vắng vẻ vào sáng sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng