Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
désapprouver
01
không tán thành, phản đối
ne pas être d'accord avec une idée, une action ou une décision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
désapprouve
ngôi thứ nhất số nhiều
désapprouvons
ngôi thứ nhất thì tương lai
désapprouverai
quá khứ phân từ
désapprouvé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
désapprouvions
Các ví dụ
Elle a désapprouvé la décision de son collègue.
Cô ấy không tán thành quyết định của đồng nghiệp.



























