le désastre
Pronunciation
/dezˈastʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "désastre"trong tiếng Pháp

Le désastre
01

thảm họa, sự tàn phá

résultat aux effets dévastateurs durables
le désastre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
désastres
Các ví dụ
La décision a entraîné un désastre familial.
Quyết định đã dẫn đến một thảm họa gia đình.
02

thảm họa, thất bại thảm hại

résultat catastrophique d'une entreprise ou action
le désastre definition and meaning
Các ví dụ
Le nouveau logiciel est un désastre technique.
Phần mềm mới là một thảm họa kỹ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng