Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le désastre
01
thảm họa, sự tàn phá
résultat aux effets dévastateurs durables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
désastres
Các ví dụ
La décision a entraîné un désastre familial.
Quyết định đã dẫn đến một thảm họa gia đình.
02
thảm họa, thất bại thảm hại
résultat catastrophique d'une entreprise ou action
Các ví dụ
Le nouveau logiciel est un désastre technique.
Phần mềm mới là một thảm họa kỹ thuật.



























