démarrer
Pronunciation
/demaʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "démarrer"trong tiếng Pháp

démarrer
01

khởi động, bắt đầu

commencer une activité, un projet, ou une action
démarrer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
démarre
ngôi thứ nhất số nhiều
démarrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
démarrerai
hiện tại phân từ
démarrant
quá khứ phân từ
démarré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
démarrions
Các ví dụ
Elle a démarré son entreprise en 2020.
Cô ấy đã khởi nghiệp doanh nghiệp của mình vào năm 2020.
02

khởi động, nổ máy

commencer à fonctionner ou à se déplacer (pour un véhicule ou machine)
démarrer definition and meaning
Các ví dụ
La voiture ne veut pas démarrer ce matin.
Chiếc xe không muốn khởi động sáng nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng