la marche
de
de
marche
maʁʃ
marsh

Định nghĩa và ý nghĩa của "démarche"trong tiếng Pháp

La démarche
01

cách tiếp cận, phương pháp

façon de faire ou méthode pour atteindre un but 
la démarche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
démarches
Các ví dụ
Sa démarche pour résoudre le problème est efficace. 

Cách tiếp cận của anh ấy để giải quyết vấn đề là hiệu quả.

02

dáng đi, cách đi

manière de marcher qui caractérise une personne 
la démarche definition and meaning
Các ví dụ
Sa démarche est élégante et assurée. 

Dáng đi của cô ấy thanh lịch và tự tin.

03

hành động, sáng kiến

action ou initiative prise pour atteindre un objectif 
la démarche definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont commencé une démarche pour améliorer le service. 

Họ đã bắt đầu một sáng kiến để cải thiện dịch vụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng