Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
démentir
01
bác bỏ, phủ nhận
affirmer que quelque chose n'est pas vrai
Các ví dụ
Les faits démentent ses accusations.
Các sự kiện bác bỏ những cáo buộc của anh ta.
02
phủ nhận, mâu thuẫn
être en contradiction avec quelque chose
Các ví dụ
Ce témoignage dément l' histoire qu' il a racontée.
Lời khai này phủ nhận câu chuyện mà anh ta đã kể.



























