délirer
Pronunciation
/deliʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "délirer"trong tiếng Pháp

délirer
01

nói mê sảng, nói nhảm

parler de manière incohérente, extravagante ou excessive
délirer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
délire
ngôi thứ nhất số nhiều
délirons
ngôi thứ nhất thì tương lai
délirerai
hiện tại phân từ
délirant
quá khứ phân từ
déliré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
délirions
Các ví dụ
Elle a commencé à délirer après trop de café.
Cô ấy bắt đầu nói nhảm sau khi uống quá nhiều cà phê.
02

mê sảng, phát điên

perdre la raison ou parler de façon irrationnelle
délirer definition and meaning
Các ví dụ
Ne délire pas pour si peu.
Đừng phát điên vì chuyện nhỏ nhặt như vậy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng