Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
délirer
01
nói mê sảng, nói nhảm
parler de manière incohérente, extravagante ou excessive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
délire
ngôi thứ nhất số nhiều
délirons
ngôi thứ nhất thì tương lai
délirerai
hiện tại phân từ
délirant
quá khứ phân từ
déliré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
délirions
Các ví dụ
Elle a commencé à délirer après trop de café.
Cô ấy bắt đầu nói nhảm sau khi uống quá nhiều cà phê.
02
mê sảng, phát điên
perdre la raison ou parler de façon irrationnelle
Các ví dụ
Ne délire pas pour si peu.
Đừng phát điên vì chuyện nhỏ nhặt như vậy.



























