Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
défaire
01
tháo, cởi
séparer ce qui était attaché ou assemblé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
défais
ngôi thứ nhất số nhiều
défaisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déferai
hiện tại phân từ
défaisant
quá khứ phân từ
défait
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
défaisions
Các ví dụ
Il a défait son col après une longue journée de travail.
Anh ấy cởi cổ áo sau một ngày làm việc dài.



























