défaire
Pronunciation
/defɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "défaire"trong tiếng Pháp

défaire
01

tháo, cởi

séparer ce qui était attaché ou assemblé
défaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
défais
ngôi thứ nhất số nhiều
défaisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déferai
hiện tại phân từ
défaisant
quá khứ phân từ
défait
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
défaisions
Các ví dụ
Il a défait son col après une longue journée de travail.
Anh ấy cởi cổ áo sau một ngày làm việc dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng