Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
défaire
01
tháo, cởi
séparer ce qui était attaché ou assemblé
Các ví dụ
Il a défait son col après une longue journée de travail.
Anh ấy cởi cổ áo sau một ngày làm việc dài.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tháo, cởi