Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dédicace
[gender: feminine]
01
lời đề tặng, chữ khắc
message court qu'un auteur écrit pour offrir son livre à quelqu'un
Các ví dụ
J' ai reçu un roman avec une dédicace de l' écrivain.
Tôi đã nhận được một cuốn tiểu thuyết với một lời đề tặng từ nhà văn.



























