Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dédicace
01
lời đề tặng, chữ khắc
message court qu'un auteur écrit pour offrir son livre à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dédicaces
Các ví dụ
L'auteur a écrit une belle dédicace à sa mère.
Tác giả đã viết một lời đề tặng đẹp cho mẹ mình.



























