déconcertant
déconcertant
dekɔ̃sɛʁtɑ̃
dekawsertaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "déconcertant"trong tiếng Pháp

déconcertant
01

làm bối rối, gây lo lắng

qui surprend ou trouble par son caractère inattendu 
déconcertant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déconcertant
so sánh hơn
plus déconcertant
có thể phân cấp
giống đực số ít
déconcertant
giống đực số nhiều
déconcertants
giống cái số ít
déconcertante
giống cái số nhiều
déconcertantes
Các ví dụ
La réponse du professeur était déconcertante. 

Câu trả lời của giáo viên thật khó hiểu.

02

làm bối rối, đáng kinh ngạc

surprenant ou étrange au point de provoquer l'étonnement 
déconcertant definition and meaning
Các ví dụ
La performance de l'artiste était déconcertante. 

Màn trình diễn của nghệ sĩ thật đáng kinh ngạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng