Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
déconcertant
01
làm bối rối, gây lo lắng
qui surprend ou trouble par son caractère inattendu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déconcertant
so sánh hơn
plus déconcertant
có thể phân cấp
giống đực số ít
déconcertant
giống đực số nhiều
déconcertants
giống cái số ít
déconcertante
giống cái số nhiều
déconcertantes
Các ví dụ
Les résultats inattendus ont été déconcertants pour l' équipe.
Những kết quả bất ngờ đã làm bối rối đội ngũ.
02
làm bối rối, đáng kinh ngạc
surprenant ou étrange au point de provoquer l'étonnement
Các ví dụ
Les résultats de l' expérience étaient déconcertants.
Kết quả của thí nghiệm thật gây bối rối.



























