déclencher
déclencher
deklɑ̃ʃe
deklaashe

Định nghĩa và ý nghĩa của "déclencher"trong tiếng Pháp

déclencher
01

به کار انداختن 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
déclenchant
quá khứ phân từ
déclenché
Các ví dụ
Ce genre d'incident pourrait déclencher une guerre. 
02

آزاد کردن 

Các ví dụ
Il a déclenché le frein à main avant de descendre de la voiture.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng