Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le doublage
01
lồng tiếng, thu âm lồng tiếng
action de remplacer les voix originales d'un film ou d'une série par d'autres voix
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doublages
Các ví dụ
Le doublage permet de comprendre le film sans sous-titres.
Lồng tiếng cho phép hiểu bộ phim mà không cần phụ đề.
02
sự tăng gấp đôi, sự nhân đôi
action de rendre quelque chose deux fois plus grand ou plus nombreux
Các ví dụ
Le doublage de la surface de l' usine a été décidé par la direction.
Việc nhân đôi diện tích nhà máy đã được quyết định bởi ban quản lý.
03
lớp lót, lớp phủ
action de recouvrir un objet avec une deuxième couche ou un tissu de protection
Các ví dụ
Le doublage des rideaux améliore l' insonorisation.
Lớp lót của rèm cửa cải thiện khả năng cách âm.



























