doter
Pronunciation
/dɔtˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doter"trong tiếng Pháp

01

trang bị, cung cấp

équiper ou fournir des outils ou des ressources matérielles
doter definition and meaning
Các ví dụ
Nous devons doter le laboratoire de meilleurs instruments.
Chúng ta phải trang bị cho phòng thí nghiệm những dụng cụ tốt hơn.
02

cho của hồi môn, cấp của hồi môn

donner une dot à une future mariée
old use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dote
ngôi thứ nhất số nhiều
dotons
ngôi thứ nhất thì tương lai
doterai
hiện tại phân từ
dotant
quá khứ phân từ
doté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dotions
Các ví dụ
Ils ont refusé de la doter, ce qui a causé un scandale.
Họ từ chối hồi môn cho cô ấy, điều này đã gây ra một vụ bê bối.
03

ban tặng, cung cấp

donner des qualités, des ressources ou des avantages
Các ví dụ
La ville a doté le musée d' une collection exceptionnelle.
Thành phố trang bị cho bảo tàng một bộ sưu tập đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng