divorcé
di
di
di
vo
vaw
rcé
ʁse
rse
divorcerdivorcée

Định nghĩa và ý nghĩa của "divorcé"trong tiếng Pháp

divorcé
01

đã ly hôn, đã kết thúc hôn nhân hợp pháp

personne dont le mariage a été légalement terminé 
divorcé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
divorcé
giống đực số nhiều
divorcés
giống cái số ít
divorcée
giống cái số nhiều
divorcées
Các ví dụ
Il est divorcé depuis deux ans. 

Anh ấy đã ly hôn được hai năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng