Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dix
01
mười
résultat de l'addition de cinq et cinq
Các ví dụ
Il a dix pommes dans son panier.
Anh ấy có mười quả táo trong giỏ của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mười
Anh ấy có mười quả táo trong giỏ của mình.