Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dix-neuf
01
mười chín, mười chín (số)
résultat de l'addition de dix et neuf
Các ví dụ
Dix-neuf étudiants ont réussi l' examen.
Mười chín sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mười chín, mười chín (số)