Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distribuer
01
phân phối, phát
donner ou partager quelque chose entre plusieurs personnes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
distribue
ngôi thứ nhất số nhiều
distribuons
ngôi thứ nhất thì tương lai
distribuerai
hiện tại phân từ
distribuant
quá khứ phân từ
distribué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
distribuions
Các ví dụ
L' association distribue de la nourriture aux sans-abri.
Hiệp hội phân phát thức ăn cho người vô gia cư.
02
sắp xếp, phân loại
organiser ou classer des choses selon un ordre ou des catégories
Các ví dụ
L' enseignante distribue les élèves en petits groupes.
Giáo viên phân bổ học sinh vào các nhóm nhỏ.
03
trưng bày, triển lãm
présenter ou faire voir quelque chose à un public
Các ví dụ
L' école distribue les projets des élèves lors de l' exposition.
Trường học phân phối các dự án của học sinh trong triển lãm.
04
chia bài, phát bài
donner les cartes aux joueurs au début d'une partie ou d'un tour
Các ví dụ
Distribuer correctement les cartes est essentiel au poker.
Phát bài đúng cách là điều cần thiết trong poker.



























