la distribution
Pronunciation
/distʀibysjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distribution"trong tiếng Pháp

La distribution
01

dàn diễn viên, phân phối

ensemble des acteurs et actrices choisis pour un film, une pièce ou une série
la distribution definition and meaning
Các ví dụ
La distribution de cette pièce est très talentueuse.
Dàn diễn viên của vở kịch này rất tài năng.
02

phân phối, giao hàng

action de distribuer ou de livrer quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La distribution des prix a eu lieu hier soir.
Việc phân phối giải thưởng đã diễn ra tối qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng