distrait
dist
dɪst
dist
rait
ʁɛ
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "distrait"trong tiếng Pháp

distrait
01

mất tập trung, lơ đãng

qui ne fait pas attention, qui manque de concentration 
distrait definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus distrait
so sánh hơn
plus distrait
có thể phân cấp
giống đực số ít
distrait
giống đực số nhiều
distraits
giống cái số ít
distraite
giống cái số nhiều
distraites
Các ví dụ
Cet élève est distrait pendant le cours. 

Học sinh này mất tập trung trong giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng