la dictature
Pronunciation
/diktatyʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dictature"trong tiếng Pháp

La dictature
[gender: feminine]
01

chế độ độc tài, nền chuyên chế

régime dans lequel une personne ou un groupe détient le pouvoir sans contrôle démocratique ni liberté politique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dictatures
Các ví dụ
Une dictature supprime souvent la liberté d' expression.
Một chế độ độc tài thường đàn áp quyền tự do ngôn luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng