Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le devoir
[gender: masculine]
01
bài tập về nhà, nhiệm vụ học tập
travail que l'élève doit faire à la maison ou à l'école
Các ví dụ
Tu as fini ton devoir d' anglais ?
Bạn đã hoàn thành bài tập tiếng Anh của mình chưa?
02
nghĩa vụ, trách nhiệm
ce qu'une personne doit moralement ou légalement faire
Các ví dụ
Elle accomplit toujours ses devoirs avec sérieux.
Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách nghiêm túc.
devoir
01
phải, bắt buộc phải
être obligé de faire quelque chose
Các ví dụ
Il doit travailler demain matin.
Anh ấy phải làm việc vào sáng mai.
02
nợ, mắc nợ
être redevable de quelque chose à quelqu'un (argent, service...)
Các ví dụ
Tu me dois une explication.
Bạn nợ tôi một lời giải thích.



























