Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
croisé
01
chéo nhau, bắt chéo
disposé en forme de X ou qui se traverse mutuellement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
croisé
giống đực số nhiều
croisés
giống cái số ít
croisée
giống cái số nhiều
croisées
Các ví dụ
Ses bras croisés montrent son opposition.
Cánh tay bắt chéo của anh ấy cho thấy sự phản đối của anh ấy.
Le croisé
[gender: masculine]
01
thập tự quân, thập tự quân
combattant des expéditions militaires chrétiennes en Orient (XIe-XIIIe siècles)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
croisés
Các ví dụ
Richard Cœur de Lion était un célèbre croisé.
Richard Sư Tử Tâm là một thập tự quân nổi tiếng.



























