Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
croyant
01
tôn giáo, có đức tin
qui adhère à une religion et pratique ses croyances
Các ví dụ
Les enfants croyants suivent des cours de catéchisme.
Trẻ em có đức tin tham dự các lớp học giáo lý.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tôn giáo, có đức tin