croyant
croyant
kʁwajɑ̃
krvayaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "croyant"trong tiếng Pháp

croyant
01

tôn giáo, có đức tin

qui adhère à une religion et pratique ses croyances 
croyant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus croyant
so sánh hơn
plus croyant
có thể phân cấp
giống đực số ít
croyant
giống đực số nhiều
croyants
giống cái số ít
croyante
giống cái số nhiều
croyantes
Các ví dụ
Une famille croyante va à l'église chaque dimanche. 

Một gia đình có đức tin đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng