le croisement
croisement
kʁwazmɑ̃
krvazmaa
creusementcrissementcroassement

Định nghĩa và ý nghĩa của "croisement"trong tiếng Pháp

Le croisement
01

ngã tư, giao lộ

endroit où deux routes ou chemins se rencontrent et se traversent 
le croisement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
croisements
Các ví dụ
Il faut tourner à gauche au prochain croisement. 

Cần rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

02

giống lai, con lai

animal issu de l'accouplement de deux races différentes 
Các ví dụ
Ce chien est un croisement entre un labrador et un caniche. 

Con chó này là một giống lai giữa một con labrador và một con poodle.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng