Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le croisement
01
ngã tư, giao lộ
endroit où deux routes ou chemins se rencontrent et se traversent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
croisements
Các ví dụ
Il faut tourner à gauche au prochain croisement.
Cần rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
02
giống lai, con lai
animal issu de l'accouplement de deux races différentes
Các ví dụ
Ce chien est un croisement entre un labrador et un caniche.
Con chó này là một giống lai giữa một con labrador và một con poodle.



























