Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La croche
[gender: feminine]
01
nốt móc đơn, nốt móc đơn
note de musique d'une durée d'un demi-temps
Các ví dụ
Les élèves apprennent à reconnaître la croche sur la portée.
Học sinh học cách nhận biết nốt móc đơn trên khuông nhạc.
02
độ cong, nếp gấp
courbure ou pli dans une surface ou un objet
Các ví dụ
Le chemin suit une croche le long de la colline.
Con đường đi theo một đoạn cong dọc theo ngọn đồi.
croche
01
cong, bị uốn
qui présente une courbure ou une déformation
Các ví dụ
Le clou est croche et ne tient pas bien.
Cái đinh bị cong và không giữ chặt được.
02
không trung thực, lừa dối
qui agit de manière malhonnête ou trompeuse
Các ví dụ
Les politiciens croches perdent la confiance du public.
Các chính trị gia gian xảo mất lòng tin của công chúng.
03
nghiêng, không thẳng hàng
qui n'est pas droit ou aligné correctement
Các ví dụ
Ses lunettes sont roche sur son nez.
Kính của anh ấy lệch trên mũi.



























