Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cristallin
01
thủy tinh thể, ống kính thủy tinh thể
lentille transparente à l'intérieur de l'œil qui permet de focaliser la lumière sur la rétine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cristallins
Các ví dụ
Le cristallin de l'œil change de forme pour voir de près ou de loin.
Thủy tinh thể của mắt thay đổi hình dạng để nhìn gần hoặc xa.
cristallin
01
trong suốt như pha lê, tinh thể
très clair , limpide, comme du cristal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cristallin
so sánh hơn
plus cristallin
có thể phân cấp
giống đực số ít
cristallin
giống đực số nhiều
cristallins
giống cái số ít
cristalline
giống cái số nhiều
cristallines
Các ví dụ
L'eau de la rivière est cristalline et pure.
Nước sông trong suốt như pha lê và tinh khiết.



























