Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crise
[gender: feminine]
01
khủng hoảng, thời điểm khó khăn
moment difficile avec beaucoup de problèmes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crises
Các ví dụ
La crise sanitaire a duré plusieurs mois.
Cuộc khủng hoảng y tế kéo dài vài tháng.
02
cơn khủng hoảng, cơn co giật
épisode soudain de problème physique ou émotionnel intense
Các ví dụ
Pendant la crise, elle ne pouvait plus parler.
Trong cơn khủng hoảng, cô ấy không thể nói chuyện được nữa.



























