Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La croche
01
nốt móc đơn, nốt móc đơn
note de musique d'une durée d'un demi-temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croches
Các ví dụ
La croche dure un demi-temps dans la mesure.
Nốt móc đơn kéo dài nửa phách trong ô nhịp.
02
độ cong, nếp gấp
courbure ou pli dans une surface ou un objet
Các ví dụ
La croche de la branche était très prononcée.
Độ cong của cành cây rất rõ rệt.
croche
01
cong, bị uốn
qui présente une courbure ou une déformation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus croche
so sánh hơn
plus croche
có thể phân cấp
giống đực số ít
croche
giống đực số nhiều
croches
giống cái số ít
croche
giống cái số nhiều
croches
Các ví dụ
La branche est croche après la tempête.
Cành cây bị cong sau cơn bão.
02
không trung thực, lừa dối
qui agit de manière malhonnête ou trompeuse
Các ví dụ
C'est un vendeur croche qui trompe ses clients.
Đó là một người bán hàng gian lận lừa dối khách hàng của mình.
03
nghiêng, không thẳng hàng
qui n'est pas droit ou aligné correctement
Các ví dụ
Le tableau est roche sur le mur.
Bức tranh bị nghiêng trên tường.



























