Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
creux
01
rỗng, trống rỗng
qui est vide à l'intérieur ou enfoncé
Các ví dụ
Le tronc de l'arbre est creux.
Thân cây rỗng.
02
rỗng, trống rỗng
qui est affaibli ou qui manque de puissance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus creux
so sánh hơn
plus creux
có thể phân cấp
giống đực số ít
creux
giống đực số nhiều
creux
giống cái số ít
creuse
giống cái số nhiều
creuses
Các ví dụ
Il a donné un coup creux sur la porte.
Anh ấy đã giáng một cú đánh yếu vào cánh cửa.
03
rỗng, trống rỗng
qui manque de substance, de sincérité ou d'importance
Các ví dụ
Ses paroles étaient creuses.
Lời nói của anh ta rỗng tuếch.
Le creux
01
chỗ lõm, hốc
partie enfoncée ou vide dans une surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
creux
Các ví dụ
Il y a un creux dans le tronc de l'arbre.
Có một lõm trong thân cây.
02
sự suy thoái, thời kỳ trầm lắng
moment où il y a moins d'activité, d'énergie ou de force
Các ví dụ
L'économie traverse un creux cette année.
Nền kinh tế đang trải qua một giai đoạn trầm lắng trong năm nay.



























