Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
convaincu
01
bị thuyết phục, tin chắc
qui croit fermement à quelque chose, qui est sûr que c'est vrai
Các ví dụ
Ils sont convaincus de l' importance du projet.
Họ tin chắc về tầm quan trọng của dự án.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bị thuyết phục, tin chắc