convaincu
convaincu
kɔ̃vɛ̃ky
kawveky

Định nghĩa và ý nghĩa của "convaincu"trong tiếng Pháp

convaincu
01

bị thuyết phục, tin chắc

qui croit fermement à quelque chose, qui est sûr que c'est vrai 
convaincu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus convaincu
so sánh hơn
plus convaincu
có thể phân cấp
giống đực số ít
convaincu
giống đực số nhiều
convaincus
giống cái số ít
convaincue
giống cái số nhiều
convaincues
Các ví dụ
Je suis convaincu que tu as raison. 

Tôi tin chắc rằng bạn đúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng