la contusion
Pronunciation
/kɔ̃tyzjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contusion"trong tiếng Pháp

La contusion
01

vết bầm, vết thâm

une lésion de la peau ou des tissus sous-jacents causée par un coup, sans coupure
la contusion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contusions
Các ví dụ
Les contusions guérissent généralement sans traitement.
Vết bầm thường lành mà không cần điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng