contusionner
contusionner
kɔ̃tyzjɔne
kawtyzyawne
contorsionner

Định nghĩa và ý nghĩa của "contusionner"trong tiếng Pháp

contusionner
01

làm bầm tím, làm dập

causer une contusion ou un bleu à une partie du corps, généralement à la suite d'un choc ou d'un coup 
contusionner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
contusionne
ngôi thứ nhất số nhiều
contusionnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
contusionnerai
quá khứ phân từ
contusionné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
contusionnions
Các ví dụ
Il s'est contusionné le bras en tombant. 

Anh ấy đã bầm tím cánh tay khi ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng