Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controversé
01
gây tranh cãi, có nhiều ý kiến trái chiều
qui provoque des débats ou des opinions partagées
Các ví dụ
C' est un auteur controversé pour ses idées provocatrices.
Ông là một tác giả gây tranh cãi vì những ý tưởng khiêu khích của mình.



























