controversé
controversé
kɔ̃tʁɔvɛʁse
kawtrawverse

Định nghĩa và ý nghĩa của "controversé"trong tiếng Pháp

controversé
01

gây tranh cãi, có nhiều ý kiến trái chiều

qui provoque des débats ou des opinions partagées 
controversé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus controversé
so sánh hơn
plus controversé
có thể phân cấp
giống đực số ít
controversé
giống đực số nhiều
controversés
giống cái số ít
controversée
giống cái số nhiều
controversées
Các ví dụ
Ce film est très controversé dans le pays. 

Bộ phim này rất gây tranh cãi ở đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng